| STT | LỚP | THỜI GIAN ĐÀO TẠO | HỌC PHÍ | THÁNG | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | ||||
| I | CÁC LỚP SƠ CẤP |
(Khóa) | |||||||||||||
| 1 | Tiếp tân ( * ) | 03 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 4.500.000đ | S1 | S2 | S3 | S4 | S5 | |||||||
| 2 | Nghiệp vụ bàn ( * ) | 03 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 4.500.000đ | S1 | S2 | S3 | S4 | S5 | |||||||
| 3 | Nghiệp vụ phòng ( * ) | 03 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 4.500.000đ | S1 | S2 | S3 | S4 | S5 | |||||||
| 4 | Pha chế rượu (bartender) ( * ) | 03 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 5.500.000đ | S/C1 | T4 | S/C2 | S/C3 | T4 | S/C10 | C5 | |||||
| 5 | Bánh âu căn bản ( * ) | 02 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 6.000.000đ | S1 | C2 | S3 | C4 | S5 | |||||||
| 6 | Bánh Âu nâng cao 01 ( * ) | 02 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 6.000.000đ | C4 |
S6 | C8 | S10 |
C6 | |||||||
| 7 | Bánh Âu nâng cao 02 ( * ) | 02 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 6.000.000đ | S2 | S8 | C5 | |||||||||
| 8 | Bếp chay căn bản (*) | 02 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 4.500.000đ | C4 | C3 | C10 | |||||||||
| 9 | Bếp Việt nam căn bản ( * ) | 06 tháng ( 5 buổi / tuần ) | 13.000.000đ | S/C1 | T4 | |
S/C6 |
T3 | S/C4 |
T10 |
S/C6 | ||||
| 10 | Bếp âu căn bản ( * ) | 10 tháng ( 5 buổi / tuần ) | 15.000.000đ | |
|
S/C2 | |
|
|
|
S/C10 | |
|
||
| 11 | Pha chế cà phê nghệ thuật - Barista ( * ) | 02 tháng ( 2 buổi / tuần ) | 3.000.000đ | T4 | T8 | T6 | |||||||||
| II | CÁC LỚP BỒI DƯỠNG NÂNG CAO | (Khóa) | |||||||||||||
| 1 | Quản lý nhà hàng ( * ) | 04 tháng (05 buổi / tuần ) | 7.000.000đ | S1 | |
|
|
S3 | |
|
|
S5 | |||
| 2 | Quản lý khách sạn ( * ) | 04 tháng (05 buổi / tuần ) | 7.000.000đ | S1 | |
|
S3 | |
|
|
S5 | ||||
| 3 | Bếp nâng cao châu Á I ( VIỆT-HOA-HÀN) ( * ) | 02 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 6.000.000đ | S1 | C2 | S3 | C4 | S5 | |||||||
| 4 | Bếp nâng cao châu Á II (VIỆT-THÁI-NHẬT) ( * ) | 02 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 6.000.000đ | C1 | S2 | C3 | S4 | C5 | |||||||
| 5 | Quản lý bộ phận bếp ( * ) | 04 tháng ( 5 buổi / tuần ) | 13.000.000đ | S2 | S10 | ||||||||||
| III | CÁC LỚP CHUYÊN ĐỀ | (Khóa) | |||||||||||||
| 1 |
Bánh mì | 01 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 3.000.000đ | C15 | S15 | C20 | S20 | C15 | |||||||
| 2 | Biểu diễn pha chế | 01 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 1.800.000đ | C15 | |
C15 | |
S20 | |
C20 | |
S15 | |||
| 3 | Bắt bông kem | 02 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 3.000.000đ | C15 | |
S15 | |
C20 | |
S20 | |
C15 | |||
| 4 |
Nghệ thuật bài trí phòng VIP | 01 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 2.000.000đ | S16 | |
|
|
C20 | |
|
C15 | ||||
| 5 |
Pha chế sinh tố và nước trái cây | 01 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 2.000.000đ | C4 | |
|
|
C8 | |
|
C15 | ||||
| 6 | Tỉa rau củ quả | 01 tháng ( 3 buổi / tuần ) | 2.000.000đ | C15 | |
S15 | |
C20 | |
S20 | |
S15 | |||
| IV | CÁC LỚP NÂNG BẬC | ||||||||||||||
| 1 | Ôn thi nâng bậc các nghiệp vụ trong khách sạn | Mỗi nghiệp vụ được ôn tập 06 buổi | - Thời gian ôn tập: Tháng 05/2012 - Thời gian thi: 06/2012 | ||||||||||||
| V | LỚP TRUNG CẤP ( HỆ 01 NĂM ) | (Năm) | |||||||||||||
| 1 | Quản trị lưu trú du lịch | 1 năm | 9.000.000đ | - Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp ĐH, CĐ, TCCN ( ngành nghề khác ) - Nộp hồ sơ dự tuyển theo quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT - Nhận hồ sơ: Từ 01/01/2012 đến 15/12/2012 - Xét tuyển: Đợt 1: 30/03/2012 - Đợt 2: 27 đến 31/08/2012 - Đợt 3: 29/09/2012 - Đợt 4: 15/12/2012 |
|||||||||||
| 2 | Quản trị nhà hàng | 1 năm | 9.000.000đ | ||||||||||||
| 3 | Quản trị lữ hành | 1 năm | 9.000.000đ | ||||||||||||
| 4 | Nghiệp vụ lễ tân | 1 năm | 9.000.000đ | ||||||||||||
| VI | LỚP TRUNG CẤP ( HỆ 2 NĂM ) | (Năm) | - Tuyển học sinh tốt nghiệp THPT. - Nộp hồ sơ dự tuyển theo quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT - Nhận hồ sơ: Từ 01/01/2012 đến 15/12/2012. - Xét tuyển: Đợt 1: 30/03/2012 - Đợt 2: 27 đến 31/08/2012 - Đợt 3: 29/09/2012 - Đợt 4: Ngày 15/12/2012 |
||||||||||||
| 1 | Quản trị lưu trú du lịch | 2 năm | 9.000.000đ | ||||||||||||
| 2 | Quản trị nhà hàng | 2 năm | 9.000.000đ | ||||||||||||
| 3 | Nghiệp vụ hướng dẫn | 2 năm | 9.000.000đ | ||||||||||||
| 4 | Kỹ thậut chế biến món ăn | 2 năm | 16.000.000đ | ||||||||||||
| VII | THƯỜNG XUYÊN MỞ CÁC LỚP TỔ CHỨC SỰ KIỆN, LỚP CHUYÊN ĐỀ, HỢP TÁC ĐÀO TẠO TỪ XA & TƯ VẤN QUẢN LÝ THEO YÊU CẤU DOANH NGHIỆP | ||||||||||||||
|
Ghi chú: Trường có chế độ giảm học phí dành cho học viên đăng ký đóng học phí trước ngày khai giảng 01 tháng đối với các lớp có ký hiệu ( * ) Ngày khai giảng có ký hiệu "S" là học buổi sáng ( 7:00 -> 12:00 ); "C" là học buổi chiều ( 13:00 -> 17:45 ); "S/C" là có lớp sáng hoặc chiều; "T" là học tối ( 18:15 -> 20:30). Tất cả học viên phải mặc đồng phục theo mẫu quy định của Trường. Mọi chi tiết ghi danh xin liên hệ: Văn phòng TRƯỜNG TRUNG CẤP DU LỊCH VÀ KHÁCH SẠN SAIGONTOURIST |
|||||||||||||||

